Đây là dòng máy được bán chạy nhất, được các doanh nghiệp nhỏ sử dụng nhiều nhất.

G3015A
Thiết kế kín hoàn toàn với kính bảo vệ laser được thêm vào để làm cho máy an toàn hơn và đáng tin cậy hơn. Hai bàn làm việc di chuyển độc lập và không can thiệp lẫn nhau, giúp làm sạch xỉ dễ dàng hơn.
Kích thước thông dụng: G3015A, G4015A, G4020A, G6020A, G6025A...

gam

                                                                                         Máy cắt kim loại tấm G3015A

THIẾT KẾ

Dòng máy G3015A được thiết kế khung máy làm từ thép hộp chất lượng cao, thiết kế giường bán trung không, diện tích chịu nhiệt nhỏ, cửa hút khói không dễ bị thùng lỗ, tránh khung máy bị biến dạng vì thường xuyên bị chịu nhiệt độ cao.

khung GA

Chùm nhôm hàng không thế hệ thứ 4

-  Chọn hợp kim nhôm hàng không series 6, là vật liệu sản xuất các thiết bị bay hàng không, trọng lượng nhẹ, hiệu suất động của dầm tốt.

-  Thiết kế cấu trúc nén tổ ong được lấy từ tiêu chuẩn thiết kế cấu trúc xe không gian và sử dụng cấu trúc tổ ong.

-  Quá trình đúc ép,quá trình sản xuất ép đùn mật độ đồng điều,không có huyết tật đúc như lỗ chân lông, lỗ cát, nhẹ và bền hơn.

                                                               chùm nhôm hàng không

Phụ tùng truyền động nhập khẩu, đảm bảo độ chính xác

Các bộ phận truyền động chủ chốt của máy, như bộ giảm tốc, bánh răng và thanh răng, được nhập khẩu từ Đức. Alpha có cấu hình cao nhất trong ngành. Alpha là nhà phát minh của bộ giảm tốc châu Âu. Chọn thương hiệu Alpha cao cấp có thể đảm bảo độ chính xác cắt tốc độ cao của thiết bị vẫn không thay đổi theo thời gian.

HS G3015A WITTENSTEIN

Ðược trang bị động cơ servo quán tính Sanyo Nhật Bản, độ chính xác truyền cao

HS G3015A SANYO

                                                                                 JAPAN SANYO DENKI SERVO MOTOR

 

                                                                                                      Thông số kỹ thuật

Tính năng / Mô hình Feature/Model G3015A
Khổ bàn gia công (L * W) Working Area (L*W) 3000mm * 1500mm
Hành trình (Trục X / Y / Z) Stroke (X/ Y/ Z Axis) 1525mm / 3025mm / 270mm
Độ chính xác trục X / Y X/Y Axis Positioning Accuracy ± 0,03mm / m
Độ chính xác trục X / Y lặp lại X/Y Axis Repositioning Accuracy ± 0,03mm
Tốc độ di chuyển tối đa Max. Moving Speed 140m / phút
Gia tốc tối đa Max. Acc. Speed 1,5G
Công suất laser Laser Power 1.5KW 3KW (GA)/ 4KW-6KW(GAPro)
Tối đa Tải trọng Max. Loading Weight 800kg
Trọng lượng máy Machine Weight 6000Kg
Kích thước tổng thể (L * W * H) Overall Dimensions (L*W*H) 8850 × 2950 × 2250mm

                                                                                                         Mẫu thử

 

 mẫu thử GA